
Dây chuyền xử lý bẻ hạt phỉ là máy dùng để tạo khe hở cho hạt phỉ đã ngâm. Vì việc bẻ thủ công kém hiệu quả và công nhân dễ bị thương, dây chuyền bẻ hạt phỉ đặc biệt phù hợp cho các nhà máy có nhu cầu sản xuất hạt phỉ cao.


Contents
Xi lanh ngâm hạt phỉ
Xi lanh ngâm hạt phỉ là máy dùng để làm mềm vỏ hạt phỉ.
Phương pháp ngâm hạt phỉ truyền thống là ngâm trong nước ấm trên 40 độ C, thường làm giảm nhiệt độ nước trước khi hạt phỉ được ngâm hoàn toàn, và cần thay nước liên tục, đặc biệt là trong thời tiết lạnh.
Taizy sản xuất xi lanh ngâm có gia nhiệt, khi đặt nhiệt độ, toàn bộ xi lanh được gia nhiệt ở nhiệt độ ổn định. Ngâm hạt phỉ đúng cách trước khi bẻ là cần thiết để tăng hiệu quả và tiết kiệm chi phí cho sản xuất tiếp theo.

Bộ tản nhiệt
Xi lanh thép không gỉ này là bộ tản nhiệt cho các ống làm mát. Nó hoạt động bằng cách sử dụng luồng không khí để mang nhiệt ra khỏi các ống làm mát.
Tản nhiệt bao gồm nhiều cánh tản nhiệt với các khe hở giữa chúng. Các ống làm mát đi qua các tản nhiệt và không khí chảy qua các cạnh của tản nhiệt để mang nhiệt ra khỏi các ống làm mát.

Thiết bị bẻ hạt
Hạt phỉ đã ngâm và làm nguội được đưa vào thiết bị, vật liệu sử dụng trong máy bẻ của Taizy đã trải qua nhiều thử nghiệm để đảm bảo hạt phỉ có thể được bẻ ra mà không làm vỡ vỏ.

Dây chuyền xử lý bẻ hạt phỉ với các thông số kỹ thuật khác nhau
Nhà máy máy móc Taizy sản xuất ba loại dây chuyền sản xuất bẻ hạt phỉ khác nhau.
Bộ hai máy mười lane phù hợp hơn cho các nhà sản xuất hạt phỉ nhỏ, đáp ứng nhu cầu sản xuất và tiết kiệm chi phí cũng như không gian.
Bộ ba máy mười lăm lane phù hợp cho các nhà bẻ hạt phỉ lớn, có khả năng bẻ tới 400 kg hạt phỉ mỗi giờ.
Bộ bốn máy hai mươi lane phù hợp cho các nhà máy có nhu cầu bẻ hạt phỉ cao. Máy của Taizy được nhiều nhà chế biến hạt phỉ ưa chuộng nhờ năng suất cao và tiết kiệm năng lượng. Nhà máy Taizy cũng có nhiều loại máy đóng gói khác nhau, chào mừng bạn đến hỏi thăm.

Thông số kỹ thuật dây chuyền xử lý bẻ hạt phỉ
| Model | 10 lane | 15 lane | 20 lane |
| Công suất | 13,1 kW | 16 kW | 18 kW |
| Lượng nước bay hơi | 80 kg/h | 100 kg/h | 105 kg/h |
| Tiêu thụ khí tự nhiên | 5 m³/h | 7 m³/h | 7 m³/h |
| Tiêu thụ khí hóa lỏng | 3,5 kg/h | 5 kg/h | 5 kg/h |
| Năng suất sản xuất | 300 kg/h | 400 kg/h | 550 kg/h |








